Đại Tráng:
Đại Tráng: Lợi trinh tiết.
Thoán Truyền:
Đại Tráng, lớn giả tráng cũng. Cương dĩ động, cố tráng. Đại Tráng lợi trinh tiết; lớn giả chính cũng. Chính đại mà thiên địa chi tình khả kiếntrợtừkếtthúctrongcổvăn!
Tượng Truyền:
Lôi tại thiên thượng, Đại Tráng; quân tử dĩ phi lễ vậtgiày.
Đại Tráng:
Sơ cửu: Tráng vu chỉ, chinh hung, hữu thủ.
Tượng Truyền:
Tráng vu chỉ, kỳ thủ cùng cũng.
Đại Tráng:
Cửu nhị: Trinh cát.
Tượng Truyền:
Cửu nhị trinh cát, dĩ trung cũng.
Đại Tráng:
Cửu tam: Tiểu nhân dụng tráng, quân tử dụng vương, trinh lệ. Đề dương xúc phan, luy kỳ giác.
Tượng Truyền:
Tiểu nhân dụng tráng, quân tử vương cũng.
Đại Tráng:
Cửu tứ: Trinh cát hối vong, phan quyết bất luy, tráng vu đại dư chi phụ.
Tượng Truyền:
Phan quyết bất luy, thượng vãng cũng.
Đại Tráng:
Lục ngũ: Tính dương vu dị, vô hối.
Tượng Truyền:
Tính dương vu dị, vị bất đương cũng.
Đại Tráng:
Thượng lục: Đề dương xúc phan, bất năng thoái, bất năng toại, vô hữu lợi, gian tắc cát.
Tượng Truyền:
Bất năng thoái, bất năng toại, bất tường cũng. Gian tắc cát, cữu bất trường cũng.


